trớ trinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mô tả sự ngây thơ, hồn nhiên, đáng yêu một cách tự nhiên: Dùng để chỉ vẻ đẹp, sự ngây ngô trong sáng, thơ ngây và đáng yêu, thường gắn với tuổi trẻ, đặc biệt là các cô gái trẻ.
- Mô tả sự bẽn lẽn, e thẹn: Chỉ trạng thái ngại ngùng, xấu hổ nhẹ nhàng, làm tăng thêm vẻ đáng yêu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cô bé có nụ cười trớ trinh khiến ai cũng mến.
- Ánh mắt trớ trinh của cô gái mới lớn thật đáng yêu.
- Cậu bé trả lời với giọng nói trớ trinh trước đám đông.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vẻ trớ trinh": Cụm danh từ dùng để nhấn mạnh vẻ ngoài hay thần thái ngây thơ, hồn nhiên.
- Vẻ trớ trinh của tuổi mười sáu.
- "Cái duyên trớ trinh": Chỉ sự thu hút tự nhiên, đáng yêu đến từ sự ngây thơ, bẽn lẽn.
- Cô ấy có cái duyên trớ trinh rất riêng.
Biến thể và từ gần giống
- Trẻ trung (tính từ): Chỉ sự trẻ tuổi, tràn đầy sức sống, nhưng không nhất thiết bao hàm sự ngây thơ, e thẹn như "trớ trinh".
- Ngây thơ (tính từ): Chỉ sự thiếu hiểu biết, kinh nghiệm, trong sáng. "Trớ trinh" thường mang sắc thái đáng yêu, duyên dáng hơn là sự thiếu hiểu biết thuần túy.
- Bẽn lẽn (tính từ): Chỉ sự rụt rè, ngại ngùng. "Trớ trinh" có thể bao hàm nghĩa này nhưng thường đi kèm với vẻ đẹp hồn nhiên.
Từ đồng nghĩa
- Hồn nhiên: Chất phác, tự nhiên, không giả tạo.
- Ngây ngô: Thơ ngây, trong sáng (đôi khi có thể hàm ý khờ dại nhẹ).
- Dễ thương: Đáng yêu, gây thiện cảm.
Lưu ý sử dụng
- Từ "trớ trinh" thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lời nói mang tính văn học, ít dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày thông thường.
- Từ này chủ yếu dùng để miêu tả phẩm chất, vẻ bề ngoài của con người, đặc biệt là người trẻ tuổi.
- trớ trêu