trớ trinh

Học thuật
Thân thiện
trớ trinh

Một cô gái trớ trinh cười khi chiếc bánh rơi xuống đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả sự ngây thơ, hồn nhiên, đáng yêu một cách tự nhiên: Dùng để chỉ vẻ đẹp, sự ngây ngô trong sáng, thơ ngây đáng yêu, thường gắn với tuổi trẻ, đặc biệt các gái trẻ.
    • Mô tả sự bẽn lẽn, e thẹn: Chỉ trạng thái ngại ngùng, xấu hổ nhẹ nhàng, làm tăng thêm vẻ đáng yêu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • nụ cười trớ trinh khiến ai cũng mến.
    • Ánh mắt trớ trinh của gái mới lớn thật đáng yêu.
    • Cậu trả lời với giọng nói trớ trinh trước đám đông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vẻ trớ trinh": Cụm danh từ dùng để nhấn mạnh vẻ ngoài hay thần thái ngây thơ, hồn nhiên.
    • Vẻ trớ trinh của tuổi mười sáu.
  • "Cái duyên trớ trinh": Chỉ sự thu hút tự nhiên, đáng yêu đến từ sự ngây thơ, bẽn lẽn.
    • ấy cái duyên trớ trinh rất riêng.
Biến thể từ gần giống
  • Trẻ trung (tính từ): Chỉ sự trẻ tuổi, tràn đầy sức sống, nhưng không nhất thiết bao hàm sự ngây thơ, e thẹn như "trớ trinh".
  • Ngây thơ (tính từ): Chỉ sự thiếu hiểu biết, kinh nghiệm, trong sáng. "Trớ trinh" thường mang sắc thái đáng yêu, duyên dáng hơn sự thiếu hiểu biết thuần túy.
  • Bẽn lẽn (tính từ): Chỉ sự rụt rè, ngại ngùng. "Trớ trinh" có thể bao hàm nghĩa này nhưng thường đi kèm với vẻ đẹp hồn nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Hồn nhiên: Chất phác, tự nhiên, không giả tạo.
  • Ngây ngô: Thơ ngây, trong sáng (đôi khi có thể hàm ý khờ dại nhẹ).
  • Dễ thương: Đáng yêu, gây thiện cảm.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trớ trinh" thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lời nói mang tính văn học, ít dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày thông thường.
  • Từ này chủ yếu dùng để miêu tả phẩm chất, vẻ bề ngoài của con người, đặc biệt người trẻ tuổi.
trớ trinh

Một cô gái trớ trinh cười khi chiếc bánh rơi xuống đất.

  1. trớ trêu