trời giáng

  1. foudroyant.
    • Bị một đòn trời giáng
      recevoir un coup foudroyant.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

trời giáng
Một người đàn ông bị một đòn trời giáng và ngã xuống đất.