trở chứng

  1. devenir gâteux; devenir vicieux.
    • Ông cụ trở chứng
      un vieux qui est devenu gâteux.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

trở chứng
Một đứa trẻ đang trở chứng trong siêu thị.