trở lui

  1. Tính từ đó về thời gian trước: Trở lui lại mười năm xưa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trở lui
Trở lui về thời gian trước, cô bé nhìn thấy ngôi nhà cũ của mình.