trợn trạo

  1. Nói mắt giương to với vẻ cấc lấc, vô lễ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trợn trạo"

trợn trạo
Mắt cậu bé trợn trạo khi bị mẹ nhắc nhở.