trợn trừng

  1. Giương mắt lên tỏ ý tức giận. Trợn trừng trợn trạc. Nh. Trợn trừng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trợn trừng
Anh ấy trợn trừng mắt vì bực tức.