trục xuất

  1. đgt. Đuổi ra khỏi một nước: trục xuất một người nước ngoài hoạt động tình báo Một vài nhà ngoại giao bị trục xuất do dính đến vụ hoạt động gián điệp tai tiếng đó.
trục xuất
Chính phủ quyết định trục xuất nhà ngoại giao đó.