trụp

  1. (địa phương) baisser.
    • Trụp lưỡi trai xuống
      baisser la visière de son chapeau
    • trùm trụp
      (redoublement; sens plus fort) baisser très bas; baisser fortement.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trụp
Người nông dân trụp chiếc nón lá xuống để che nắng.