trứng cuốc

  1. (trứng quốc) tacheté de brun noir; tigré.
    • Chuối trứng cuốc
      bananes tigrées.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trứng cuốc
Chuối trứng cuốc có vỏ màu xanh với những đốm nâu nhỏ.