trừ diệt

  1. Nh. Diệt trừ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trừ diệt"

trừ diệt
Một người nông dân đang trừ diệt sâu bọ trên cây lúa.