trừ phi

  1. si ce n'est que; sauf; à moins que.
    • Trừ phi chúng tôi lầm
      sauf erreur de notre part;
    • Trừ phi anh đi vắng
      à moins que vous ne soyez absent.
trừ phi
Tuần sau chúng tôi sẽ lên đường, trừ phi trời mưa bão.