trừ tiệt

  1. extirper; déraciner.
    • Trừ tiệt thói lạm dụng
      extirper (déraciner) les abus.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trừ tiệt
Trừ tiệt thói lạm dụng là một việc làm cần thiết.