trực

Học thuật
Thân thiện
trực

Tôi đi trực ở bệnh viện tối nay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thẳng thắn, ngay thẳng, không quanh co: Chỉ tính cách con người, nói lên sự chân thật, trung thực, không giả dối.
    • Thẳng, không cong: (Nghĩa ít dùng) Chỉ hình dạng vật thẳng, không uốn lượn.
  2. Động từ:

    • Làm nhiệm vụ trực, canh gác, túc trực: Hành động mặt làm việc tại một vị trí theo ca hoặc theo lịch để giải quyết công việc, theo dõi tình hình hoặc chăm sóc.
    • "Trực nhật" nói tắt: Chỉ việc thực hiện nhiệm vụ trực theo phiên trong một tập thể (như lớp học, cơ quan).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy người tính trực, sao nói vậy.
    • Lời nói trực thắng của ông ấy khiến nhiều người khó chịu nhưng lại rất đáng trân trọng.
  • Động từ:

    • Bác sĩ phải trực suốt đêm tại bệnh viện.
    • Tuần này lớp tôi ba bạn trực. (Nghĩa tắt của "trực nhật")
    • Anh lính trựccổng doanh trại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trực tiếp": (Tính từ/Phó từ) Trực tiếp, không qua trung gian. (Lưu ý: Đây một từ ghép với "trực", được giải thích riêngđây nghĩa phổ biến).
    • Chúng tôi cuộc gặp mặt trực tiếp với lãnh đạo.
  • "Cảnh giác *trực chiến"*: (Cụm từ quân sự) Ở trạng thái sẵn sàng chiến đấu.
  • "Trực*: (Cụm từ triết học/Tôn giáo) Chỉ sự hiện diện trực tiếp, ngay tại đó trong tâm thức.
Biến thể từ liên quan
  • Trực nhật (Động từ/Danh từ): Làm công việc theo phiên trong một tập thể (như quét dọn lớp, ghi sổ đầu bàitrường học).
    • Hôm nay tôi trực nhật nên phải đến sớm.
  • Trực tiếp (Tính từ/Phó từ): Trực tiếp, thẳng, không qua khâu trung gian.
  • Trực giác (Danh từ): Khả năng cảm nhận, hiểu biết trực tiếp không cần lý luận.
  • Trực quan (Tính từ): Dễ thấy, dễ hiểu thông qua hình ảnh, mẫu vật cụ thể.
  • Trực thăng (Danh từ): Máy bay lên thẳng (helicopter).
  • Trực tràng (Danh từ): Một đoạn cuối của ruột già.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa tính từ (thẳng thắn): Thẳng tính, ngay thẳng, bộc trực, chính trực, cương trực.
  • Với nghĩa động từ (túc trực): Trực ban, canh gác, trông coi, túc trực, trực chiến.
Từ trái nghĩa
  • Với nghĩa tính từ (thẳng thắn): Quanh co, gian dối, giả tạo, nịnh hót, úp mở.
  • Với nghĩa động từ (túc trực): Nghỉ ngơi, giải lao, tan ca.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ngay như *trực"*: Rất ngay thẳng, thẳng thắn.
  • "Cương *trực"*: (Từ Hán Việt) Cứng cỏi ngay thẳng, thường dùng để chỉ khí tiết của người quân tử.
trực

Tôi đi trực ở bệnh viện tối nay.

  1. t. Thẳng thắn : Người tính trực.
  2. đg. "Trực nhật" nói tắt : Đi trực.