traceless

/'treislis/
Học thuật
Thân thiện
traceless

The magician performed a traceless disappearance.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không dấu vết, không để lại dấu vết: Mô tả một thứ đó hoàn toàn không để lại bất kỳ dấu hiệu, vết tích hay bằng chứng nào về sự tồn tại hoặc sự di chuyển của .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The spy made a traceless escape from the building. (Điệp viên đã thực hiện một cuộc trốn thoát không để lại dấu vết khỏi tòa nhà.)
    • The magician's trick was traceless; no one could figure out how it was done. (Trò ảo thuật của nhà ảo thuật không để lại dấu vết; không ai có thể tìm ra được thực hiện như thế nào.)
    • They cleaned the room so thoroughly it was traceless. (Họ đã dọn dẹp căn phòng kỹ đến mức không còn dấu vết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Traceless operation": Một hoạt động hoặc thủ tục được thực hiện một cách tinh vi đến mức không để lại bằng chứng.

    • The cyber attack was a traceless operation, leaving no digital footprints. (Cuộc tấn công mạng một hoạt động không để lại dấu vết, không để lại dấu chân kỹ thuật số nào.)
  • "Traceless disappearance": Sự biến mất hoàn toàn không manh mối.

    • The plane's traceless disappearance over the ocean remains a mystery. (Sự biến mất không dấu vết của chiếc máy bay trên đại dương vẫn một bí ẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trace (n): dấu vết, vết tích.

    • There was no trace of the missing documents. (Không dấu vết nào của các tài liệu bị mất.)
  • Untraceable (adj): không thể truy tìm, không thể lần theo dấu vết.

    • The call came from an untraceable number. (Cuộc gọi đến từ một số điện thoại không thể truy xuất.)
Từ đồng nghĩa
  • Undetectable: không thể phát hiện được.
  • Unmarked: không dấu hiệu, không được đánh dấu.
  • Invisible: vô hình, không nhìn thấy được (theo nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Traceable: có thể truy tìm, để lại dấu vết.
  • Evident: rõ ràng, hiển nhiên.
  • Marked: dấu hiệu, được đánh dấu.
traceless

The magician performed a traceless disappearance.

tính từ
  1. không dấu vết, không để lại dấu vết

Từ gần giống