tracery

/'treisəri/
Học thuật
Thân thiện
tracery

The cathedral window features intricate stone tracery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kiểu trang trí mạng gân: Trong kiến trúc, đặc biệt kiến trúc Gothic, đây kiểu trang trí tạo thành từ những đường gân đá mảnh, uốn lượn tạo thành các họa tiết hình học hoặc tự nhiên phức tạp, thường thấycửa sổ hoặc trên tường.
    • Mạng gân, đường vân tinh xảo: Chỉ chung các họa tiết, hoa văn được tạo thành từ những đường nét mảnh mai đan chéo nhau, giống như trong ren, gân , hoặc cánh côn trùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rose window is filled with beautiful stone tracery. (Cửa sổ hoa hồng được lấp đầy bởi kiểu trang trí mạng gân bằng đá tuyệt đẹp.)
    • The delicate tracery of frost covered the windowpane. (Mạng gân tinh tế của sương giá phủ kín ô cửa kính.)
    • Artists admire the intricate tracery of veins in a leaf. (Các nghệ sĩ ngưỡng mộ mạng gân phức tạp trong một chiếc .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tracery of light and shadow": Mạng lưới ánh sáng bóng tối.
    • The forest canopy created a beautiful tracery of light and shadow on the ground. (Tán rừng tạo ra một mạng lưới ánh sáng bóng tối tuyệt đẹp trên mặt đất.)
  • "A tracery of lines": Một mạng lưới các đường nét.
    • The old map was covered with a fine tracery of trade routes. (Tấm bản đồ được phủ bởi một mạng lưới tinh tế các tuyến đường thương mại.)
Biến thể từ gần giống
  • Traceried (tính từ): Được trang trí bằng kiểu mạng gân.
    • The traceried windows of the cathedral are iconic. (Những cửa sổ được trang trí mạng gân của nhà thờ biểu tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Latticework: Công trình trang trí dạng mắt lưới, mạng lưới.
  • Filigree: Đồ trang sức tinh xảo làm từ dây kim loại mảnh; có thể dùng ẩn dụ cho thứ đó tinh tế, mảnh mai.
  • Reticulation: Sự tạo thành mạng lưới, hệ thống đường nét chằng chịt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "tracery").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tracery").

tracery

The cathedral window features intricate stone tracery.

danh từ
  1. (kiến trúc) kiểu trang trí mạng gân
  2. mạng gân (đăng ten, cây, cánh sâu bọ...)

Từ gần giống

Từ chứa "tracery"