traduisible

Học thuật
Thân thiện
traduisible

Ce jeu de mots n'est guère traduisible.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thể dịch được: Dùng để mô tả một từ, cụm từ, văn bản hoặc ý tưởng có thể được chuyển ngữ từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác không làm mất đi ý nghĩa cốt lõi hoặc sự chính xác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce concept technique est difficilement traduisible. (Khái niệm kỹ thuật này khóthể dịch được.)
    • La poésie est souvent moins traduisible que la prose. (Thơ ca thường ít có thể dịch được hơn văn xuôi.)
    • Ce terme est parfaitement traduisible en vietnamien. (Thuật ngữ này hoàn toànthể dịch được sang tiếng Việt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être traduisible par...": có thể được dịch bằng...

    • Le mot "liberté" est traduisible par "tự do". (Từ "liberté" có thể được dịch bằng "tự do".)
  • "peu traduisible": ít có thể dịch được, khó dịch.

    • L'humour local est souvent peu traduisible. (Khiếu hài hước địa phương thường khóthể dịch được.)
Biến thể từ gần giống
  • Traduire (động từ): dịch.
  • Traduction (danh từ): bản dịch, sự dịch thuật.
  • Intraduisible (tính từ): không thể dịch được (từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Transposable: có thể chuyển đổi, áp dụng sang (trong một ngữ cảnh khác, thường rộng hơn nghĩa dịch thuật).
  • Convertible: có thể chuyển đổi (thường dùng cho tiền tệ, đơn vị, ít dùng cho ngôn ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "traduisible")

traduisible

Ce jeu de mots n'est guère traduisible.

tính từ
  1. thể dịch được
    • Ce jeu de mots n'est guère traduisible
      cái lối chơi chữ như thế không thể dịch được đâu

Từ trái nghĩa

Từ chứa "traduisible"