trafiquer

Học thuật
Thân thiện
trafiquer

Un homme tente de trafiquer le compteur kilométrique d'une voiture.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Buôn bán (một cách bất chính, phi pháp): Hành động mua bán, trao đổi hàng hóa trái phép hoặc bị cấm.
    • Pha chế, sửa chữa (một cách gian dối): Thay đổi, can thiệp vào một thứ đó (như đồ vật, chất liệu) theo cách lừa đảo để làm giả, tăng giá trị ảo hoặc che giấu khuyết điểm.
  2. Nội động từ:

    • Buôn bán bịp bợm, làm ăn phi pháp: Tham gia vào các giao dịch, kinh doanh không trung thực hoặc bất hợp pháp.
    • (Nghĩa xấu) Ăn hối lộ, mua bán ảnh hưởng: Dùng vị trí, quyền lực hoặc phẩm giá của bản thân để trục lợi bất chính.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • La police a arrêté un réseau qui trafiquait des médicaments. (Cảnh sát đã bắt giữ một mạng lưới buôn bán thuốc men bất hợp pháp.)
    • Il a été accusé de trafiquer des documents officiels. (Anh ta bị buộc tội làm giả các tài liệu chính thức.)
    • Ce vin a un goût bizarre ; on dirait qu'il a été trafiqué. (Loại rượu vang này có vị lạ; có vẻ như đã bị pha chế.)
  • Nội động từ:

    • Il ne cherche qu'à trafiquer. (Hắn ta chỉ tìm cách buôn bán bịp bợm.)
    • Ce fonctionnaire a été pris en train de trafiquer. (Viên chức đó bị bắt quả tang ăn hối lộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trafiquer de quelque chose: Buôn bán, kiếm lợi bất chính từ một thứ đó (thường là trừu tượng, mang nghĩa khinh bỉ).
    • trafiquer de ses charmes (buôn son bán phấn, làm nghề mại dâm)
    • trafiquer de son honneur (bán rẻ danh dự của mình)
    • trafiquer de son influence (mua bán ảnh hưởng của mình)
Biến thể từ gần giống
  • Trafiquant (danh từ giống đực) / Trafiquante (danh từ giống cái): Kẻ buôn lậu, kẻ buôn bán bất hợp pháp.
    • un trafiquant de drogue (một tên buôn bán ma túy)
  • Trafique (danh từ giống đực):
    • Sự buôn bán, giao thương (nghĩa trung tính).
      • le trafic maritime (giao thông đường biển, sự buôn bán đường biển)
    • Việc buôn lậu, buôn bán phi pháp (nghĩa xấu).
      • le trafic d'armes (buôn bán vũ khí bất hợp pháp)
  • Traficoter (động từ, thông tục): Buôn bán lặt vặt, phi pháp với quy mô nhỏ; làm ăn mờ ám.
Từ đồng nghĩa
  • Commercer (với) (động từ): Buôn bán, giao thương (thường mang nghĩa trung tính hơn).
  • Négocier (động từ): Đàm phán, thương lượng, buôn bán.
  • Falsifier (động từ): Làm giả, xuyên tạc (gần nghĩa với "trafiquer" khi nói về việc sửa chữa gian dối).
  • Truquer (động từ, thông tục): Gian lận, làm giả (thường dùng cho đồ vật, máy móc, trò chơi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến như tiếng Anh. "Trafiquer" thường đi kèm với giới từ "de" để tạo thành cụm động từ mang nghĩa cụ thể, như đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao".)

Thành ngữ liên quan
  • Être dans le trafic (thành ngữ): Tham gia vào các hoạt động buôn bán bất hợp pháp.
    • On dit qu'il est dans le trafic depuis des années. (Người ta nói hắn đã tham gia vào đường dây buôn lậu từ nhiều năm nay.)
trafiquer

Un homme tente de trafiquer le compteur kilométrique d'une voiture.

nội động từ
  1. buôn bán bịp bợm
    • Il ne cherche qu'à trafiquer
      chỉ tìm cách buôn bán bịp bợm
  2. (nghĩa xấu) ăn hối lộ
    • trafiquer de ses charmes
      buôn son bán phấn, làm đĩ
    • trafiquer de son honneur
      bán rẻ danh dự
ngoại động từ
  1. buôn bán (bất chính)
    • Trafiquer l'alcool de contrebande
      buôn bán rượu lậu
  2. (thông tục) pha chế bịp bợm, sửa sang bịp bợm
    • Trafiquer un vin
      pha chế rượu vang bịp bợm
    • Voiture dont le moteur a été trafiqué
      chiếc xe động cơ đã được sửa sang bịp bợm

Từ có nhắc đến "trafiquer"