phe

  1. camp
    • Chia làm hai phe
      partagés en deux camps;
    • Phe xã hội chủ nghĩa
      le camp socialite
  2. clan; parti
    • Về phe ai
      se ranger du parti de quelqu'un;
    • Phe đối lập
      les parti de l'opposition; l'oppostion
  3. (vulg.) (cũng như phe phẩy) trafiquer
    • dân phe
      les trafiquants; les trafiquants du marché noir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phe
Phe chủ hòa và phe chủ chiến đang thảo luận trong một cuộc họp.