tragédie

danh từ giống cái
  1. bi kịch
    • Les tragédies de Corneille
      những bi kịch của Coóc-nây
    • Sa vie est une véritable tragédie
      (nghĩa bóng) cuộc sống của anh tamột bi kịch
    • Jouer de la tragédie
      (thân mật) làm bộ thê thảm, vờ lâm ly

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tragédie"

tragédie
La tragédie de Roméo et Juliette est célèbre dans le monde entier.