trahison

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự phản, sự phản bội, tội phản bội: Hành động vi phạm lòng tin hoặc lời thề, chống lại người hoặc tổ chức mình có nghĩa vụ trung thành.
    • Sự phụ, sự phụ bạc: Hành động không giữ lời hứa, không trung thành trong mối quan hệ (thườngtình cảm hoặc gia đình).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La trahison de son meilleur ami l'a profondément blessé. (Sự phản bội của người bạn thân nhất đã làm tổn thương anh ấy sâu sắc.)
    • Trahison envers son pays est un crime grave. (Phản bội đất nướcmột tội nghiêm trọng.)
    • Elle a ressenti une grande trahison après avoir découvert la vérité. ( ấy cảm thấy một sự phản bội lớn sau khi khám phá ra sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "haute trahison": tội phản quốc (một tội đặc biệt nghiêm trọng liên quan đến việc chống lại nhà nước hoặc nguyên thủ quốc gia).

    • L'ancien général a été accusé de haute trahison. (Vị tướng bị buộc tội phản quốc.)
  • "sentiment de trahison": cảm giác bị phản bội.

    • Il éprouvait un sentiment de trahison après la révélation. (Anh ấy cảm thấy bị phản bội sau khi sự việc được tiết lộ.)
Biến thể từ liên quan
  • Trahir (động từ): phản bội, phụ bạc.

    • Il a trahi ses principes. (Anh ta đã phản bội lại những nguyên tắc của mình.)
  • Traître / Traîtresse (danh từ): kẻ phản bội.

    • On l'a traité de traître à la nation. (Người ta gọi hắnkẻ phản bội tổ quốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Perfidie: sự bội tín, sự phản bội (mang sắc thái xảo trá, gian dối).
  • Félonie: hành động phản bội, bất trung (từ cổ hoặc trang trọng, thường dùng trong bối cảnh phong kiến hoặc hiệp sĩ).
Thành ngữ liên quan
  • C'est une trahison !: Đómột sự phản bội! (Câu cảm thán thể hiện sự phẫn nộ khi bị phản bội.)
  • Le baiser de Judas: nụ hôn của Judas (ám chỉ sự phản bội được che giấu dưới vẻ ngoài thân thiện, lấy từ câu chuyện trong Kinh Thánh).
danh từ giống cái
  1. sự phản, sự phản bội, tội phản bội
    • Trahison envers son pays
      sự phản bội đất nước
  2. phụ, phụ bạc
    • La trahison du mari
      sự phụ bạc của người chồng
    • haute trahison
      tội phản quốc

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "trahison"