Fidélité

danh từ giống cái
  1. sự trung thành, lòng trung thành; lòng chung thủy
    • Jurer fidélité
      thề trung thành
    • Fidélité à une promesse
      trung thành với lời hứa
  2. tính trung thực, sự chính xác
    • Fidélité d'un récit
      tính trung thực của một chuyện kể
  3. (kỹ thuật) tính tin; độ tin
    • Fidélité d'un téléviseur
      độ tin của máy truyền hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Fidélité"