tramontane

/'træməntein/
danh từ giống cái
  1. (tiếng địa phương) gió bấc
  2. (từ ; nghĩa ) sao bắc cực
    • perdre la tramontane
      (nghĩa bóng) mất phương hướng, không còn biết xoay xở thế nào, lúng túng
tramontane
Le marin observe la tramontane dans le ciel nocturne.