trang trải

  1. régler; s'acquitter de.
    • Trang trải nợ nần
      régler (s'acquitter de) ses dettes.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trang trải"

trang trải
Anh ấy làm việc chăm chỉ để trang trải các chi phí sinh hoạt.