tranh quyền

  1. Giành nhau quyền thế: Hai phái đối lập tranh quyền nhau. Tranh quyền cướp vị. Gành nhau quyền hành địa vị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tranh quyền
Hai phe đối lập tranh quyền trong một cuộc họp.