transcription

/træns'kripʃn/
danh từ giống cái
  1. sự chép, sự sao lại
    • La transcription d'un manuscrit
      sự chép lại một cuốn sách viết tay
  2. sự ghi lại
    • La transcription de ses souvenirs
      sự ghi lại những kỷ niệm của mình
  3. (âm nhạc) sự soạn lại, sự chuyển biên
    • Transcription pour piano
      sự soạn lại cho pianô
  4. sự phiên
    • Transcription phonétique
      sự phiên âm
  5. (sinh vật học; sinhhọc) sự phiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "transcription"

transcription
Une étudiante fait la transcription d'un manuscrit ancien.