transcription

/træns'kripʃn/
danh từ
  1. sự sao lại, sự chép lại; bản sao
  2. (ngôn ngữ học) sự phiên (âm); cách phiên (âm)
  3. (âm nhạc) sự chuyển biên
  4. chương trình ghi âm (để phát thanh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

transcription
The secretary types the transcription from the audio recording.