transcrire

ngoại động từ
  1. chép lại, sao lại
    • Transcrire un contrat
      sao lại một hợp đồng
  2. ghi lại
    • Transcrire ses souvenirs
      ghi lại những kỷ niệm của mình
  3. (âm nhạc) soạn lại, chuyển biên
    • Transcrire pour le piano une pièce d'orgue
      soạn lại cho pianô một khúc nhạc dùng cho đàn ống
  4. phiên
    • Transcrire un texte grec en caratères latins
      phiên một văn bản Hy Lạp sang chữ La tinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "transcrire"