transfusion

/træns'fju:ʤn/
danh từ giống cái
  1. (y học) sự chuyền máu
  2. (từ ; nghĩa ) sự rót sang bình khác, sự chuyên (chất nước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "transfusion"

transfusion
Une infirmière effectue une transfusion sanguine à un patient.