transir

ngoại động từ
  1. làm cho rét cóng
    • Le froid transissait le vieillard
      lạnh làm cho ông lão rét cóng
  2. làm cho đờ ra
    • La peur l'avait transi
      sợ hãi làm cho đờ ra
nội động từ
  1. (văn học) rét cóng
    • Il sentit tout son corps transir
      cảm thấy cả người rét cóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "transir"