transitaire

tính từ
  1. quá cảnh
    • Pays transitaire
      nước quá cảnh
danh từ
  1. người nhận vận chuyển quá cảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "transitaire"

transitaire
Un transitaire organise le transport de marchandises à travers plusieurs pays.