transitoire

tính từ
  1. nhất thời; tạm thời; quá độ
    • Fonction transitoire
      chức vụ tạm thời
    • Régime transitoire
      chế độ quá độ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "transitoire"

Từ có nhắc đến "transitoire"

transitoire
La construction d'un nouveau pont a créé une situation de circulation transitoire.