transpercer

ngoại động từ
  1. đâm thủng, xuyên qua
    • Transpercer son adversaire d'un coup d'épée
      dùng gươm đâm thủng địch thủ
    • Tunnel qui transperce la montagne
      đường hầm xuyên qua núi
  2. (nghĩa rộng) thấm qua
    • La pluie transperce ses vêtements
      mưa thấm qua quần áo
  3. (nghĩa bóng) nhìn thấu
    • Transpercer un secret
      nhìn thấu một bí mật
    • transpercer le coeur
      làm cho đau xót như đâm vào tim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "transpercer"