trappings

/'træpiɳz/
danh từ số nhiều
  1. bộ đồ ngựa
  2. đồ trang sức, đồ trang điểm; lễ phục; mãng cần đai (của một chức vị )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trappings
A judge wears the traditional trappings of office.