trau giồi

Học thuật
Thân thiện
trau giồi

Người học trau giồi kiến thức bằng cách đọc sách mỗi ngày.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trở nên hay hơn, tốt hơn, giỏi hơn thông qua quá trình học tập, rèn luyện thường xuyên: Hành động chủ động kiên trì bổ sung, phát triển kiến thức, kỹ năng, phẩm chất hoặc tư tưởng của bản thân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy luôn chăm chỉ trau giồi kiến thức chuyên môn. (Anh ấy luôn chăm chỉ làm cho kiến thức chuyên môn của mình giỏi hơn.)
    • Chúng ta cần không ngừng trau giồi đạo đức cách mạng. (Chúng ta cần không ngừng làm cho đạo đức cách mạng trở nên tốt hơn.)
    • ấy dành thời gian trau giồi ngoại ngữ mỗi ngày. ( ấy dành thời gian làm cho khả năng ngoại ngữ của mình giỏi hơn mỗi ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trau giồi bản thân": quá trình rèn luyện toàn diện để phát triển bản thân về nhiều mặt như tri thức, kỹ năng, nhân cách.
    • Việc đọc sách một cách tuyệt vời để trau giồi bản thân.
  • "trau giồi tâm hồn": nuôi dưỡng làm phong phú đời sống tinh thần, tình cảm.
    • Âm nhạc hội họa giúp trau giồi tâm hồn.
  • "trau giồi năng lực": phát triển hoàn thiện khả năng, trình độ để thực hiện công việc hiệu quả.
    • Khóa đào tạo nhằm mục đích trau giồi năng lực quản lý cho các nhân viên.
Biến thể từ gần giống
  • Trau dồi: Từ đồng nghĩa, cách dùng ý nghĩa hoàn toàn tương tự "trau giồi". Đây biến thể phổ biến.
    • Trau dồi kinh nghiệm. (Làm cho kinh nghiệm trở nên phong phú, giỏi hơn.)
  • Tu dưỡng: Nhấn mạnh vào việc sửa mình, rèn luyện phẩm chất đạo đức, tư tưởng (phạm vi hẹp hơn "trau giồi").
  • Bồi dưỡng: Cung cấp, bổ sung thêm (kiến thức, sức khỏe...), có thể do người khác thực hiện cho mình.
  • Rèn luyện: Tập luyện kiên trì, thường xuyên để trở nên thành thạo, cứng cáp (nhấn mạnh tính thực hành, kỷ luật).
Từ đồng nghĩa
  • Trau dồi: Làm cho tốt hơn, giỏi hơn.
  • Tu bổ: Sửa chữa, bồi đắp cho tốt lên (thường dùng cho vật chất, có thể dùng ẩn dụ).
  • Hoàn thiện: Làm cho trở nên đầy đủ, tốt đẹp, không còn thiếu sót.
  • Phát triển: Làm cho lớn mạnh, tiến triển lên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Việt theo cấu trúc này. Ý nghĩa tương đương được thể hiện qua các cụm động từ với danh từ đi kèm, như đã nêuphần " dụ" "Cách dùng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • " công mài sắt, ngày nên kim": Thành ngữ nhấn mạnh sự kiên trì rèn luyện ("mài") sẽ đạt được kết quả tốt đẹp ("nên kim"), tinh thần phù hợp với hành động "trau giồi".
  • "Học không biết chán, dạy không biết mỏi": Thể hiện tinh thần không ngừng trau giồi kiến thức (học) truyền thụ (dạy).
trau giồi

Người học trau giồi kiến thức bằng cách đọc sách mỗi ngày.

  1. Bồi bổ cho hay, cho tốt, cho giỏi hơn: Trau giồi tư tưởng.