traumatique

tính từ
  1. (y học) (thuộc) chấn thương
    • Lésion traumatique
      thương tổn chấn thương
    • fièvre traumatique
      (y học) sốt mưng mủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

traumatique
Un événement traumatique peut laisser des souvenirs douloureux.