dramatique

tính từ
  1. (thuộc) sân khấu
    • Art dramatique
      nghệ thuật sân khấu
    • Artiste dramatique
      nghệ sĩ sân khấu
  2. xem drame
    • Style dramatique
      thể văn kịch
    • Genre dramatique
      thể loại kịch
  3. (nghĩa bóng) cảm động, xúc động
    • Dénouement dramatique
      kết thúc cảm động
  4. (nghĩa bóng) nguy kịch; thảm thương
    • Situation dramatique
      tình thế nguy kịch
danh từ giống đực
  1. tính kịch
    • Plein de dramatique
      đầy tính kịch
danh từ giống cái
  1. (từ mới, nghĩa mới) kịch bản truyền hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dramatique"

dramatique
Une actrice dramatique interprète une scène émouvante sur scène.