traumatiser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Y học) Gây chấn thương: Làm tổn thương cơ thể do một tác động vật lý mạnh, gây ra chấn thương.
    • (Tâmhọc) Gây chấn thương tâm thần: Gây ra một tổn thương tâm lý sâu sắc lâu dài do trải qua hoặc chứng kiến một sự kiện kinh khủng, đau thương.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Y học):

    • La chute a traumatisé son genou. ( ngã đã gây chấn thương cho đầu gối của anh ấy.)
    • L'accident de voiture l'a gravement traumatisé. (Tai nạn xe hơi đã gây cho anh ta một chấn thương nặng.)
  • Ngoại động từ (Tâmhọc):

    • Ce film d'horreur a traumatisé les enfants. (Bộ phim kinh dị đó đã gây chấn thương tâm thần cho trẻ.)
    • Être témoin de cette violence l'a profondément traumatisé. (Việc chứng kiến bạo lực đó đã gây cho ấy một chấn thương tâm lý sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être traumatisé par quelque chose": Bị chấn thương (về thể chất hoặc tinh thần) bởi điều đó.
    • Il est encore traumatisé par son expérience à l'hôpital. (Anh ấy vẫn còn bị chấn thương bởi trải nghiệm của mìnhbệnh viện.)
  • Sử dụngdạng tính từ (participe passé): "traumatisé" (bị chấn thương).
    • Une population traumatisée par la guerre. (Một dân số bị chấn thương bởi chiến tranh.)
    • Un genou traumatisé. (Một đầu gối bị chấn thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Traumatique (adj): (thuộc về) chấn thương, gây chấn thương.
    • Une expérience traumatique. (Một trải nghiệm gây chấn thương.)
  • Traumatisme (nm): Chấn thương (thể chất hoặc tâm lý).
    • Un traumatisme crânien. (Chấn thương sọ não.)
    • Un traumatisme psychologique. (Chấn thương tâm lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Blesser: Làm bị thương (thể chất).
  • Choquer: Sốc, gây sốc (về tinh thần, thường ít nghiêm trọng hơn).
  • Marquer (psychologiquement): Để lại dấu ấn (về mặt tâm lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho động từ này trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này một cách đặc thù.)

ngoại động từ
  1. (y học) gây chấn thương
    • Cet accident l'a traumatisé
      tai nạn ấy đã gây chấn thương cho anh ta
  2. (tâmhọc) gây chấn thương tâm thần
    • Nouvelle qui l'a traumatisé
      tin gây cho anh ta một chấn thương tâm thần

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "traumatiser"