dramatiser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Kịch hóa: Biến một sự việc, câu chuyện thông thường thành một vở kịch hoặc một tình huống kịch tính, phóng đại.
    • Quan trọng hóa: Làm cho một tình huống trở nên nghiêm trọng, căng thẳng hoặc bi thảm hơn so với thực tế.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a tendance à dramatiser les petits conflits. (Anh ấy xu hướng kịch hóa/ quan trọng hóa những mâu thuẫn nhỏ.)
    • L'auteur a dramatisé les événements historiques pour sa pièce de théâtre. (Tác giả đã kịch hóa các sự kiện lịch sử cho vở kịch của mình.)
    • Ne dramatise pas la situation, ce n'est pas si grave. (Đừng quan trọng hóa tình hình, không nghiêm trọng đến thế đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dramatiser à outrance": Kịch hóa/quan trọng hóa một cách thái quá.
    • Elle dramatise à outrance le moindre problème de santé. ( ấy quan trọng hóa thái quá vấn đề sức khỏe nhỏ nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Dramatisation (danh từ giống cái): Sự kịch hóa, sự chuyển thể thành kịch.

    • La dramatisation de ce roman a été un succès. (Việc kịch hóa cuốn tiểu thuyết này đã thành công.)
  • Dramatique (tính từ): (1) Thuộc về kịch. (2) Kịch tính, nghiêm trọng, bi thảm.

    • Une scène dramatique (Một cảnh kịch tính).
Từ đồng nghĩa
  • Exagérer: Phóng đại, cường điệu.
  • Envenimer: Làm trầm trọng thêm (thường dùng cho tình huống xấu).
  • Théâtraliser: Làm cho tính chất kịch, sân khấu (gần nghĩa với "kịch hóa").
Từ trái nghĩa
  • Minimiser: Giảm nhẹ, coi nhẹ.
  • Banaliser: Làm cho tầm thường, coi là bình thường.
  • Relativiser: Tương đối hóa, đặt trong mối tương quan để thấy không quá quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • Faire tout un drame de quelque chose: (Thành ngữ) Làm ầm ĩ, tạo ra một vở kịch từ một chuyện nhỏ (nghĩa tương đương với việc "dramatiser").
    • Il a fait tout un drame d'un retard de cinq minutes. (Anh ta đã làm ầm ĩ lên một sự chậm trễ năm phút.)
ngoại động từ
  1. kịch hóa
  2. quan trọng hóa
    • Dramatiser la situation
      quan trọng hóa tình hình

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dramatiser"

Từ có nhắc đến "dramatiser"