traveller

/'trævlə/
danh từ
  1. người đi du lịch, người du hành
  2. người đi chào hàng ((cũng) commercial traveller)
  3. (kỹ thuật) cầu lăn

Idioms

  • to tip someone the traveller
    đánh lừa ai, nói dối ai
  • traveller's tale
    chuyện khoác lác, chuyện phịa
  • travellers tell fine tales
    đi xa về tha hồ nói khoác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "traveller"

traveller
A traveller checks a map at a train station.