travesty

/'trævisti/
danh từ
  1. sự bắt chước đùa, sự nhại chơi; sự biến làm trò đùa
    • to make a travesty of...
      bắt chước... đùa nhại chơi, biến... thành trò đùa
ngoại động từ
  1. bắt chước đùa, nhại chơi; biến thành trò đùa
    • to travesty someone's style
      nhại văn của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

travesty
A political cartoonist creates a travesty of a famous painting.