farce

/fɑ:s/
danh từ
  1. trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn
ngoại động từ
  1. nhồi (thịt)
  2. (nghĩa bóng) cho thêm mắm thêm muối
  3. nhồi đầy (tác phẩm văn học)
    • a book farce d with Greek quotations
      quyển sách nhồi đầy những trích dẫn Hy-lạp
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) cho gia vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "farce"

Từ có nhắc đến "farce"

farce
A chef prepares a savory farce for the holiday turkey.