trayful

/'treiful/
Học thuật
Thân thiện
trayful

A waiter carries a trayful of drinks across the restaurant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một khay đầy: Lượng đồ vật hoặc thức ăn vừa đủ để lấp đầy một cái khay.
    • Một mâm đầy: Lượng đồ vật hoặc thức ăn vừa đủ để lấp đầy một cái mâm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The waiter brought a trayful of drinks to the table. (Người phục vụ mang một khay đầy đồ uống tới bàn.)
    • She carried a trayful of cookies fresh from the oven. ( ấy bưng một mâm đầy bánh quy mới ra .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a trayful of something": một khay/mâm đầy thứ đó.
    • He delivered a trayful of medical instruments to the operating room. (Anh ấy chuyển một khay đầy dụng cụ y tế tới phòng mổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tray (n): cái khay, cái mâm.
    • Please put the empty cups back on the tray. (Làm ơn đặt những chiếc cốc rỗng lại lên khay.)
Từ đồng nghĩa
  • A full tray: một khay đầy.
  • A loaded tray: một khay chất đầy.
trayful

A waiter carries a trayful of drinks across the restaurant.

danh từ
  1. khay (đầy), mân (đầy)

Từ gần giống