treillis

danh từ giống đực
  1. lưới mắt cáo
    • Garde-manger de treillis de bois
      gỗ đan mắt cáo
  2. (ngành dệt) vải gai thô
  3. quần áo lao động; quần áo tập
    • Se mettre en treillis
      mặc quần áo lao động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "treillis"

Từ có nhắc đến "treillis"

treillis
Le jardinier utilise un treillis pour soutenir les plants de tomates.