trembler

Không tìm thấy từ "trembler"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người hay run sợ, người nhút nhát : Chỉ một người thường xuyên run rẩy vì sợ hãi, lo lắng hoặc thiếu tự tin. (Điện học) Chuông điện : Một thiết bị cơ điện nhỏ tạo ra âm thanh chuông hoặc tiếng rung, thường được sử dụng trong các hệ thống báo động hoặc điện thoại cũ. Ví dụ sử dụng Danh từ (chỉ người) : He was known as a trembler, always nervous before a big meeting. (Anh ấy...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Run, run rẩy : Chỉ hành động rung động nhỏ, nhanh và không tự chủ của cơ thể, thường do lạnh, sợ hãi, yếu đuối hoặc xúc động mạnh. Rung : Chỉ sự rung động của một vật thể. Chập chờn : Dùng để miêu tả ánh sáng hoặc hình ảnh dao động, không ổn định. (Nghĩa bóng) Run sợ, lo sợ : Diễn tả trạng thái lo lắng, sợ hãi sâu sắc về một điều gì đó có thể xảy ra. Ví dụ sử dụng Nội đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : One who quakes and trembles with (or as with) fear : A person who shakes involuntarily, typically due to fear, anxiety, or nervousness. A timid or fearful person : Someone who is easily frightened or lacks courage. Examples of Usage Noun : The loud thunder turned the brave explorer into a mere trembler. She was known as a trembler, always anxious before a big presentation. Adv...

See full definition →