trembler

/'tremblə/
nội động từ
  1. run, run rẩy
    • Trembler de peur
      sợ run lên
  2. run run
    • La voix des vieillards tremble
      giọng các cụ già run run
  3. rung
    • Les vitres tremblent
      cửa kính rung
  4. chập chờn
    • Lumière qui tremble
      ánh sáng chập chờn
  5. (nghĩa bóng) run sợ, lo sợ
    • Je tremble qu'il lui arrive un danger
      tôi lo sợ anh ấy gặp một hiểm họa
    • à faire trembler
      ghê quá, đáng sợ quá
    • trembler comme une feuille
      xem feuille

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống