trenchancy

/'trenʃənsi/
danh từ
  1. (nghĩa bóng) tính chất sắc bén, tính chất đanh thép (của lẽ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

trenchancy
A scholar's trenchancy is evident in her clear, persuasive argument.