treo cờ

  1. arborer un drapeau; hisser un drapeau.
  2. (hàng hải) battre pavillon.
    • Tàu treo cờ Việt Nam
      navire battant pavillon Vietnamien.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "treo cờ"

treo cờ
Tàu treo cờ trên biển.