treo mỏ

  1. (vulg.) (cũng như treo mõm) Être réduit à se passer de nourriture.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "treo mỏ"

treo mỏ
Một người đàn ông treo mỏ vì không có việc làm.