tri kỉ

  1. ami intime; confident.
  2. se faire des confidences.
    • Họ tri kỉ với nhau suốt buổi sáng
      ils se font des confidences toute la matinée.
tri kỉ
Hai người bạn tri kỉ ngồi trò chuyện dưới gốc cây cổ thụ.