tri túc

  1. Tự cho đủ , không đòi hỏi hơn: Nước lã cơm rau hãy tri túc (Nguyễn Trãi).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tri túc
Người hiền triết sống một cuộc đời tri túc trong ngôi nhà nhỏ của mình.